Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có nhiều ánh sáng.
- Nhà cửa sáng sủa.
-
2. Tính từ
Có vẻ thông minh.
- Mặt mũi sáng sủa.
-
3. Tính từ
Dễ hiểu, rõ ràng.
- Câu văn sáng sủa.
-
4. Tính từ
Có nhiều triển vọng tốt.
- Tương lai sáng sủa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026