Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đất nung có tráng men hoặc gốm nung ở nhiệt độ cao nhưng chưa tráng men.
- Liễn sành.
- Bát sành.
-
2. Tính từ
Thông thạo, có nhiều kinh nghiệm về một mặt nào.
- Sành về nhạc cổ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026