Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sao

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hình tượng trưng cho ngôi sao, thường có nhiều cánh nhọn.

    • Cờ đỏ sao vàng năm cánh.
    • Học thuộc những câu có dấu sao(*)
  2. 2. Danh từ

    Váng dầu, mỡ trên mặt nước.

    • Bát canh béo nổi đầy sao.
  3. 3. Danh từ

    Cây thân gỗ cùng họ với chò, vỏ cây màu vàng, lá hình trứng, quả có hai cánh dài, gỗ thường dùng để đóng thuyền.

    • cây sao'
  4. 4. Danh từ

    Thiên thể nhìn thấy như chấm sáng lấp lánh trên bầu trời ban đêm.

    • Bầu trời đầy sao
  5. 5. Danh từ

    Chấm trắng nổi trên lông của một số động vật.

    • Hươu sao.
  6. 6. Danh từ

    Đơn vị tính thời gian, tương đương với 1 giây (1 giây bằng 99 sao).

  7. 7. Động từ

    Đảo trong chảo đun nóng để làm cho thật khô.

    • Sao chè.
    • Sao thuốc bắc.
  8. 8. Động từ

    Từ dùng hỏi cái không biết cụ thể.

    • Có sao không?
  9. 9. Động từ

    Chép, chụp lại thành bản khác theo đúng bản gốc.

    • Sao giấy khai sinh.
    • Bản sao.
    • Sao y bản chính.
  10. 10. Động từ

    Từ dùng hỏi nguyên nhân.

    • Sao lâu thế?
  11. 11. Động từ

    Trt. Từ biểu thị hoặc nhấn mạnh ý ngạc nhiên.

    • Cảnh sao buồn thế!
    • Thật đáng yêu sao!

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026