Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Loài chim nhảy thuộc bộ sẻ, lông đen, có điểm trắng ở cánh.
- Ai đem con sáo sang sông, để cho con sáo sổ lồng sáo bay. (ca dao)
-
2. Danh từ
Thứ mành mành nhỏ, nan to.
- Trời nắng to, phải buông cánh sáo xuống.
-
3. Danh từ
Nhạc cụ bằng ống trúc hay kim loại có nhiều lỗ, thổi thành tiếng.
- Tiếng sáo nghe giữa một chiều chợ vãn (Huy Cận)
-
4. Tính từ
Theo khuôn mẫu đã có.
- Câu văn sáo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026