Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Có sự tiếp xúc, theo dõi thường xuyên, nên có những hiểu biết kĩ càng, cặn kẽ về những người nào đó, việc gì đó.
- Đi sát quần chúng.
- Chỉ đạo sát.
- Theo dõi rất sát phong trào.
-
2. Tính từ Làm việc gì
Theo đúng những yêu cầu của một thực tế khách quan nào đó, không sai chút nào.
- Tính toán rất sát.
- Dịch sát nguyên bản.
-
3. Tính từ
Ở trạng thái bị dính chặt một cách tự nhiên, khó bóc ra.
- Trứng bị sát vỏ, khó bóc.
- Sản phụ bị sát nhau.
-
4. Tính từ Nước
Rất cạn, khi thuỷ triều xuống.
- Đi bắt cá khi nước sát.
-
5. Động từ
Có khả năng, tựa như trời phú, đánh bắt được chim, thú, cá, v. V. dễ dàng.
- Đi câu sát cá.
- Một người thợ săn sát thú.
-
6. Động từ
Làm chết sớm vợ, hay chồng.
- Có tướng sát chồng.
- Số anh ta sát vợ.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026