Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sau

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Trái với trước.

    • Đuổi hùm cửa trước, rước sói cửa sau.
    • Dạo tường chợt thấy mái sau có nhà.
    • Mặt sau tấm vải.
    • Hai chân sau của con chó.
  2. 2. Tính từ

    Ở một thời gian muộn hơn.

  3. 3. Trạng từ

    Ở phía sau; ở thời gian ngược với trước.

Trái nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026