Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Số từ
Sáu lần mười.
- Bà ấy sáu mươi tuổi rồi.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026
Sáu lần mười.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026