Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

săn

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ph. Nói nước chảy mạnh, chảy mau.

    • Nước chảy săn.
  2. 2. Tính từ

    Nói sợi xe chặt.

    • Chỉ săn.
  3. 3. Tính từ

    Nói da thịt co chắc lại.

    • Da săn.
  4. 4. Động từ

    Đuổi bắt hay bắn chim hoặc thú vật.

    • Săn hươu.
  5. 5. Động từ

    Đuổi theo, đi lùng để bắt.

    • Săn kẻ cướp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026