Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sắp

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Bày ra theo một trật tự, chuẩn bị sẵn để làm gì.

    • Sắp bát đĩa, thức ăn ra mâm.
    • Sắp sách vở đi học.
  2. 2. Động từ

    Đặt, xếp vào đúng chỗ, theo thứ tự, hàng lối.

    • Sắp chữ.
  3. 3. Danh từ

    Lớp, đợt.

    • Ăn từng sắp.
    • Đánh một sắp.
  4. 4. Trạng từ

    Chuẩn bị xảy ra trong thời gian tới đây.

    • Trời sắp sáng.
    • Cháu sắp đến tuổi đi học.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026