Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

say

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Váng vất mê man vì thuốc hay rượu.

    • Say rượu.
    • Say tít cung thang.
    • Nói uống rượu say quá.
  2. 2. Tính từ

    Ham thích quá xa mức bình thường.

    • Má hồng không thuốc mà say.
    • Say như điếu đổ.
  3. 3. Tính từ

    Nói trai gái yêu nhau vô cùng tha thiết.

Đồng nghĩa

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026