Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Làm bay vỏ và hạt lép lẫn với hạt chắc bằng cách hất cái mẹt hay cái nia lên xuống đều.
- Sảy thóc.
-
2. Danh từ
Như rôm.
- Mùa hè trẻ con lắm sảy.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026