Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Lấy ra, đổ ra một phần; chia ra, nhường cho một phần.
- Sẻ mực.
- Sẻ bát nước đầy làm hai.
- Sẻ thức ăn cho người khác.
-
2. Danh từ
Loài chim nhảy nhỏ, lông màu hạt dẻ, có vằn, mỏ hình nón, hay làm tổ ở nóc nhà.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026