Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sẽ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Như khẽ.

    • Nói sẽ.
    • Đi sẽ.
  2. 2. Trạng từ dùng phụ trước đg., t.

    Từ biểu thị sự việc, hiện tượng nói đến xảy ra trong tương lai, sau thời điểm nói, hoặc xảy ra trong thời gian sau thời điểm nào đó trong quá khứ được lấy làm mốc.

    • Mai sẽ bàn tiếp.
    • Tình hình sẽ tốt đẹp.
    • Anh ấy có hẹn là sẽ về trước chủ nhật vừa rồi.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026