Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sen

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hương hoa sen.

    • Chè sen.
  2. 2. Danh từ

    Hạt sen.

    • Mứt sen.
    • Tâm sen.
  3. 3. Danh từ

    Đầy tớ gái trong gia đình khá giả thời trước Cách mạng Tháng Tám.

    • Thằng ở con sen.
  4. 4. Danh từ

    Cây trồng ở hồ, ao, đầm nước, lá gần hình tròn, một số trải trên mặt nước, một số mọc vươn cao lên, hoa to trắng hoặc hồng kiểu xoắn - vòng, gương sen hình nón ngược, quả thường quen gọi là hạt sen, ăn bổ và dùng làm thuốc.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026