Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

siêu

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Ấm bằng đất nung, dùng để đun nước hoặc sắc thuốc.

    • Siêu sắc thuốc.
    • Đun siêu nước.
  2. 2. Danh từ

    Binh khí thời xưa, có cán dài, lưỡi to, sắc, mũi hơi quặp lại, dùng để chém. Đồng nghĩa với siêu đao.

  3. 3. Khác tiền tố

    Yếu tố ghép trước để cấu tạo danh từ, tính từ, động từ, có nghĩa "cao, vượt lên trên".

    • Siêu cường.
    • (Sóng) siêu âm.
    • Siêu

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026