Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Chẩn đoán, thăm khám bằng phương pháp siêu âm y khoa.
- Lúc tôi có bầu được 4 tháng, siêu âm ra là một bé trai.
-
2. Tính từ
Có tốc độ lớn hơn tốc độ âm thanh.
- Máy bay phản lực siêu âm.
-
3. Danh từ
Dao động âm với tần số cao hơn tần số người nghe thấy được (lớn hơn 20. 000 Hz); còn gọi là sóng siêu âm.
-
4. Danh từ
Gọi tắt của phương pháp siêu âm y khoa.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026