Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đẻ ra.
- Sinh con ai nỡ sinh lòng. (tục ngữ).
-
2. Động từ
Tạo ra.
- Trời sinh voi, trời sinh cỏ. (tục ngữ).
- Nguyên nhân sinh bệnh.
- Đồng tiền vốn đã sinh lãi.
-
3. Động từ
Trở thành.
- Nuông con, nó sinh hư.
-
4. Danh từ
Người học trò; người thanh niên.
- Sinh rằng: Phác họa vừa rồi, phẩm đề xin một vài lời thêm hoa (Truyện Kiều).
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026