Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sinh hoạt

Hán Việt: 生活

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Sống cuộc sống riêng hằng ngày (nói khái quát). giản dị.

    • Tác phong sinh hoạt.
  2. 2. Động từ

    Họp để tiến hành những hoạt động tập thể.

    • Lớp đang sinh hoạt văn nghệ.
  3. 3. Danh từ

    Những hoạt động thuộc về đời sống hằng ngày của một người hay một cộng đồng người (nói tổng quát).

    • Sinh hoạt vật chất và tinh thần.
    • Tư liệu sinh hoạt.
    • Sinh hoạt gia đình.
    • Giá sinh hoạt.
  4. 4. Danh từ

    Những hoạt động tập thể của một tổ chức (nói tổng quát).

    • Sinh hoạt câu lạc bộ.
    • Sinh hoạt của đoàn thanh niên.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026