Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 生學
Nghĩa
-
1. Danh từ
Khoa học nghiên cứu cơ thể sống từ thực vật, động vật đến con người và điều kiện sống của cơ thể sống đó.
- Công nghệ sinh học.
- Nhập môn sinh học.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026