Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 生態
Nghĩa
-
1. Danh từ
Quan hệ giữa sinh vật và môi trường (nói tổng quát).
- Sinh thái biển.
- Du lịch sinh thái.
- Cân bằng sinh thái.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026