Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
So sánh điều chỉnh cho có được sự phù hợp nhất định.
- So lại dây đàn.
- So mái chèo.
-
2. Động từ
Đặt kề nhau, song song với nhau để xem hơn kém nhau bao nhiêu.
- So với bạn thì nó cao hơn.
- So đũa*.
- Sản lượng tăng so với năm trước.
- Chưa đủ so với yêu cầu.
-
3. Động từ
Làm cho (đôi vai) nhô cao lên, tựa như so với nhau.
- Ngồi so vai.
- So vai rụt cổ.
-
4. Tính từ
Được thai nghén hoặc được đẻ ra lần đầu tiên.
- Chửa con so.
- Trứng gà so.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026