Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số đem chia cho những số khác.
- Trong phép toán “63: 9 = 7” thì “63” là số bị chia.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026