Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Số chỉ kết quả của phép đo một đại lượng nhất định bằng hệ đơn vị xác định nào đó.
- Số đo vận tốc chuyển động.
- Số đo của bước sóng ánh sáng.
-
2. Danh từ
Số ghi độ dài, chiều cao, vòng ngực, vòng bụng, v.v. (nói tổng quát).
- Số đo ba vòng.
- Thợ may lấy số đo.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026