Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Một trong các lượng tạo thành một tổng số, một phân số, một tích số hay một tỉ số.
- Trong phép cộng 5 + 3 + 2 = 10 thì 5, 3 và 2 là các số hạng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026