Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

số

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Vận mệnh được định đoạt sẵn của một người nào đó.

    • Số vất vả.
    • Xấu số.
  2. 2. Danh từ

    Từ dùng để đếm.

    • Đếm từ số một đến số mười.
    • số âm
  3. 3. Danh từ

    Chữ số nói tắt.

    • Số 4.
    • Cộng sai một số.
  4. 4. Danh từ

    Toàn bộ những vật cùng loại gộp thành một lượng chung.

    • Số tiền thu được.
    • Số vé đã bán được.
  5. 5. Danh từ

    Lần in một tác phẩm xuất bản định kỳ (báo, tạp chí, v.v.).

    • Số báo mới ra sáng nay.
  6. 6. Tính từ

    Sử dụng các giá trị rời rạc (không liên tục) để đại diện cho thông tin cho đầu vào, xử lý, truyền đi, lữu trữ...

  7. 7. Tính từ

    Dữ tợn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026