Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Đem ra, chọn lấy những thứ cần thiết và sắp xếp cho việc gì đó.
- Soạn hàng.
- Soạn giấy tờ.
- Soạn hành lí để chuẩn bị đi xa.
-
2. Động từ
Chọn tài liệu và sắp xếp để viết thành bài, sách, bản nhạc, vở kịch.
- Soạn bài.
- Soạn sách.
- Nhà soạn nhạc.
- Soạn một vở kịch.
- Soạn tuồng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026