Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

soi

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Nhìn cho rõ hơn bằng dụng cụ quang học.

    • Soi kính hiển vi.
  2. 2. Động từ

    Rọi ánh sáng vào.

    • Soi đèn pin ra sân.
  3. 3. Động từ

    Nhìn vào gương để ngắm nghía.

    • Cô thương nhớ ai ngơ ngẩn đầu cầu, lược thưa biếng chải, gương tàu biếng soi. (ca dao)
  4. 4. Động từ

    Thắp đuốc để bắt cá.

    • Bọn trai ồn ào đi soi cá về (Nguyên Hồng)
  5. 5. Danh từ

    Bãi phù sa ở giữa sông.

    • Soi dâu.
  6. 6. Tính từ

    Giỏi (cũ).

    • Đủ ngần ấy nết mới là người soi (Truyện Kiều)

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026