Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Một trạng thái vui tươi, tràn đầy hạnh phúc, sảng khoái, nhộn nhịp...
- Sôi động cùng giải Ngoại Hạng Anh.
- Những bản nhạc sôi động hay nhất mọi thời đại.
- Liên khúc nhạc trẻ sôi động.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026