Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sỏi

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Khối rắn như đá, sinh ra trong một vài cơ quan phủ tạng có bệnh.

    • Sỏi mật.
    • Sỏi thận.
  2. 2. Danh từ

    Đá vụn nhỏ, tròn và nhẵn, thường ở lòng sông, lòng suối, có kích thước từ khoảng vài millimet.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026