Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Vật dài và mảnh được kéo từ bông, lông thú... để dệt vải.
- Sợi bông.
- Sợi ni-lon.
- Nhà máy sợi.
- Cuộn sợi.
-
2. Danh từ
Những vật dài, nhỏ và mảnh nói chung.
- Sợi gai.
- Sợi dây.
- Sợi tóc.
- Sợi thuốc lào.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026