Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

son

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Có màu đỏ như son.

    • Đũa son.
    • Sơn son.
  2. 2. Tính từ

    Còn trẻ và chưa có con.

    • Đôi vợ chồng son.
    • Thân son mình rỗi.
  3. 3. Tính từ

    May mắn.

    • Số nó son lắm.
  4. 4. Danh từ

    Thứ đá đỏ mài ra làm mực viết hoặc vẽ bằng bút lông.

    • Mài son.
    • Nét son.
  5. 5. Danh từ

    Sáp màu đỏ dùng để tô môi.

    • Má phấn môi son.
    • Bôi son.
    • Tô son điểm phấn.
  6. 6. Danh từ

    Tên nốt nhạc thứ năm, sau la trong gam đô bảy âm.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026