Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

song

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Cây thân leo dài, cùng họ với mây, lá kép lông chim, có bẹ, thân dùng làm bàn ghế, gậy chống.

    • Gậy song.
  2. 2. Danh từ

    Cửa sổ.

    • Tựa án bên song.
  3. 3. Danh từ

    Chấn song (nói tắt).

    • Song sắt.
    • Gió lùa qua song cửa.
  4. 4. Liên từ

    Nhưng (nghĩa đối lập mạnh hơn).

    • Tuổi nhỏ, song chí lớn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026