Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Hiện tượng mặt nước dao động, dâng lên hạ xuống trông tựa như đang di chuyển, chủ yếu do gió gây nên.
- Mặt hồ gợn sóng.
-
2. Danh từ
Dao động truyền đi trong một môi trường.
- Sóng âm.
- Sóng vô tuyến điện.
-
3. Danh từ
Hiện tượng cả một khối lớn vận động, di chuyển trên một phạm vi rộng theo kiểu làn sóng.
- Sóng người trùng điệp.
- Sóng lúa nhấp nhô.
- Làn sóng đấu tranh.
-
4. Động từ
Sánh cho ngang, cho bằng với nhau.
- Sóng hàng cùng đi.
- Sóng hai vạt áo cho cân.
-
5. Động từ
Sánh ra. Bưng bát nước đầy mà không để ra một giọt.
-
6. Tính từ Vật hình sợi
Trơn, óng, không rối.
- Chỉ sóng.
- Tóc sóng mượt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026