Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Trạng từ
Tiếng nước kêu ở trong vật gì kín khi bị khuấy động.
- Điếu kêu sòng sọc.
-
2. Trạng từ
Nói mắt đưa đi đưa lại rất nhanh.
- Tức giận, mắt long sòng sọc.
-
3. Trạng từ
Nói đi nhanh tới.
- Cái già sòng sọc nó thì theo sau. (ca dao)
-
4. Trạng từ
Có những đường kẻ dọc song song.
- Vải sòng sọc.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026