Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 雙雙
Nghĩa
-
1. Tính từ
Nói hai đường thẳng nằm trong cùng một mặt phẳng mà không có điểm chung nào, hoặc một mặt phẳng và một đường thẳng không có điểm chung nào, cũng như hai mặt phẳng không có một điểm chung.
- Kẻ hai đường thẳng song song.
-
2. Tính từ
Nói hai cái đối nhau.
- Song song đôi mặt còn ngờ chiêm bao (Hoa tiên)
-
3. Trạng từ
Nói hai cái sóng đôi với nhau.
- Hai hàng chân ngọc duỗi song song (Hồ Xuân Hương)
-
4. Trạng từ
Sóng đôi.
- Bày hàng cổ xúy xôn xao, song song đưa tới trướng đào sóng đôi (Truyện Kiều)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026