Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sóng thần

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Hiện tượng nước biển rút ra khơi rồi trở lại bờ với tốc độ.

  2. 2. Danh từ

    Ki-lô-mét mỗi giờ, thành những sóng lớn, cao.

  3. 3. Danh từ

    Mét, gây nên những tác hại lớn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026