Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sổ

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Vừa lọt lòng mẹ ra.

    • Đứa trẻ mới sổ.
  2. 2. Tính từ

    Thoát ra khỏi chỗ giam cầm.

    • Chim sổ lồng.
  3. 3. Tính từ

    Lớn bồng lên.

    • Thằng bé sổ người.
  4. 4. Danh từ

    Gạch thẳng để biểu thị ý chê là hỏng khi chấm Hán văn.

    • Câu văn bị sổ.
  5. 5. Danh từ

    Xóa bỏ đi.

    • Sổ tên.
  6. 6. Danh từ

    Nét chữ Hán vạch thẳng từ trên xuống.

  7. 7. Danh từ

    Quyển vở nhỏ để ghi chép.

  8. 8. Động từ

    Tháo cái đã tết, đã buộc.

    • Sổ khăn ra..
    • Tóc sổ phải tết lại.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026