Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Dòng nước tự nhiên tương đối lớn, chảy thường xuyên trên mặt đất, thuyền bè đi lại được nếu đủ rộng và sâu.
- Sông có khúc, người có lúc (tục ngữ).
- (Cảnh) gạo chợ nước sông.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026