Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sống

Nghĩa

  1. 1. Tính từ

    Ở trạng thái còn, chưa chết.

    • Bắt sống đem về.
    • Tế sống.
  2. 2. Tính từ

    Sinh động, như là thực trong đời sống.

    • Vai kịch rất sống.
    • Bức tranh trông rất sống.
  3. 3. Tính từ

    Chưa được nấu chín.

    • Thịt sống chưa luộc.
    • Khoai sống.
    • (Ăn) rau sống.
    • Cơm sống.
  4. 4. Tính từ

    Còn nguyên, chưa được chế biến.

    • Vôi sống.
    • Cao su sống.
    • Da sống chưa thuộc.
  5. 5. Tính từ

    Chưa thuần thục, chưa đủ độ chín.

    • Câu văn còn sống.
  6. 6. Tính từ

    Chưa tróc hết vỏ hoặc chưa vỡ hết hạt khi xay.

    • Mẻ gạo còn sống, lẫn nhiều thóc.
    • Cối tốt, gạo không sống, không nát.
  7. 7. Tính từ Chiếm đoạt

    Trắng trợn.

    • Cướp sống.
  8. 8. Tính từ

    Trống: thuộc giống đực của loài cầm.

  9. 9. Động từ

    Tồn tại ở hình thái có trao đổi chất với môi trường ngoài, có sinh đẻ, lớn lên và chết.

    • Cây cổ thụ sống hàng trăm năm.
    • Người sống hơn đống vàng (tục ngữ).
    • Sự sống của muôn loài.
    • Cứu sống (cứu cho được sống).
  10. 10. Động từ

    Ở thường xuyên tại nơi nào đó, trong môi trường nào đó, trải qua ở đấy cuộc đời hoặc một phần cuộc đời của mình.

    • Sống ở nông thôn.
    • Cá sống dưới nước.
    • Sống lâu năm trong nghề.
  11. 11. Động từ

    Cư xử, ăn ở ở đời.

    • Sống thuỷ chung.
    • Sống tử tế với mọi người.
  12. 12. Động từ

    Tồn tại với con người, không mất đi.

    • Một sự nghiệp sống mãi với non sông, đất nước.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026