Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Động từ
Tăng nhiệt độ cơ thể lên quá mức bình thường, do bị bệnh.
- Bị sốt cao.
- Chưa dứt cơn sốt.
- Người hâm hấp sốt.
- Cháu bé sốt tới bốn mươi độ.
- Uống thuốc giảm sốt.
-
2. Tính từ
Còn nóng, vừa mới bắc ở bếp xuống.
- Canh nóng cơm sốt. (tục ngữ)
-
3. Trạng từ
Từ biểu thị ý nhấn mạnh sự phủ định hoàn toàn; sất.
- Chẳng có gì sốt.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026