Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Tính từ
Lướt qua một lượt, không kĩ càng, đầy đủ.
- Nắm sơ tình hình.
- Nói sơ qua.
- Làm sơ.
-
2. Tính từ
Không thân, thường là mới quen biết.
- Trước sơ sau thân.
- Kẻ thân người sơ.
-
3. Tính từ
Ở vào giai đoạn đầu, mới hình thành.
- Thời Lê sơ.
-
4. Động từ
Dùng đũa khuấy qua cho đều nồi cơm đang sôi.
- Sơ cơm.
-
5. Danh từ
Tên gọi cha/mẹ/người sinh ra của ông/bà cố hoặc ông/bà nội/ngoại của ông/bà nội/ngoại của một người nhất định.
-
6. Danh từ
Tên gọi nữ tu trong tôn giáo Kitô giáo, như sœur.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026