Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sở

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Loài cây thuộc họ chè, quả dùng để lấy hạt ép dầu.

    • Dầu sở.
  2. 2. Danh từ

    Cơ quan chính quyền để cán bộ công nhân viên đến làm việc.

    • Sở nông lâm.
  3. 3. Danh từ

    Cơ quan chuyên môn cấp khu hay của thành phố lớn.

    • Sở giáo dục Hà Nội.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026