Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sơn

Nghĩa

  1. 1. Động từ

    Quét lên bề ngoài của đồ vật.

    • Sơn cửa.
    • Xe đạp sơn màu xanh.
    • Thợ sơn.
  2. 2. Danh từ

    Tên gọi chung nhựa lấy từ cây sơn hoặc hoá chất dạng lỏng, dùng để chế biến chất liệu hội hoạ, hoặc để quét lên đồ vật cho bền, đẹp.

    • Quét một lớp sơn.
    • Tốt gỗ hơn tốt nước sơn (tục ngữ).
  3. 3. Danh từ

    Cây cùng họ với xoài, lá kép lông chim, thân có nhựa dùng để chế một chất cũng gọi là sơn.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026