Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Người đi tu theo đạo Phật ở chùa.
- Nhà sư.
- Sư cụ.
- Sư bà.
-
2. Danh từ
Sư đoàn, nói tắt.
- Chỉ huy một sư.
- Sư
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026