Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 事件
Nghĩa
-
1. Danh từ
Việc quan trọng xảy ra.
- Cách mạng tháng Tám là một sự kiện lịch sử lớn.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026