Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sự

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Việc, chuyện.

    • sự đời.
    • quên hết mọi sự.
    • tạ sự.
  2. 2. Danh từ

    Từ đặt trước động từ để biến cả cụm đó thành một danh từ.

    • sự sống.
    • sự ủng hộ.
    • sự ra đi.
    • sự xâm nhập.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 17/10/2026