Trường Kiến Thức đang trong giai đoạn thử nghiệm. Một số tính năng và nội dung đang được hoàn thiện. Nếu phát hiện lỗi, vui lòng gửi báo lỗi cho chúng tôi. Gửi báo lỗi
Từ điển Tiếng Việt

sự nghiệp

Hán Việt: 事業

Nghĩa

  1. 1. Danh từ

    Những công việc to lớn, có ích lợi chung và lâu dài cho xã hội (nói tổng quát).

    • Sự nghiệp xây dựng đất nước.
    • Thân thế và sự nghiệp của Nguyễn Trãi.
  2. 2. Danh từ

    Các hoạt động có tính chất nghiệp vụ riêng biệt, phục vụ cho sản xuất kinh doanh và cho sinh hoạt (nói tổng quát).

    • Cơ quan hành chính sự nghiệp.
    • Cơ quan văn hoá sự nghiệp.

Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026