Từ điển Tiếng Việt
Nghĩa
-
1. Danh từ
Đồ gốm làm bằng đất thó trắng nung chín và tráng men.
- Bát sứ.
-
2. Danh từ
Chức quan vâng mệnh vua đi giao thiệp với nước ngoài.
- Đi sứ.
-
3. Danh từ
Chức "công sứ" nói tắt (cũ).
- Quan sứ.
- Tòa sứ
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026