Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 史冊
Nghĩa
-
1. Danh từ
Sách lịch sử và sách ghi chép những chuyện cũ.
- Trong sử sách thiếu gì những chuyện hay tích lạ (Dương Quảng Hàm)
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026