Từ điển Tiếng Việt
Hán Việt: 獅子
Nghĩa
-
1. Danh từ
Thú dữ lớn, lông màu vàng hung, con đực có bờm.
- Xiếc sư tử.
- Bầy sư tử.
- Sư tử vồ mồi.
- Sư tử xổng chuồng.
Nguồn: Wiktionary tiếng Việt – CC BY-SA 4.0, đã chỉnh sửa · Cập nhật 13/10/2026